se couper

tự động từ
  1. bị đứt ( dao...)
    • Se couper en se rasant
      cạo mặt bị đứt
  2. sờncác chỗ gấp nếp (vải)
  3. cắt nhau
    • Ces deux routes se coupent avant le village
      hai con đường ấy cắt nhau trước khi vào làng
  4. (nghĩa bóng, thân mật) lòi đuôi, lộ tẩy
    • se couper en quatre pour quelqu'un
      tận tâm với ai