se couper

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Bị đứt, bị cắt vào (do tai nạn với vật sắc nhọn): Hành động vô tình làm bản thân bị thương bởi một vật như dao, kéo, lưỡi dao cạo.
    • Bị sờn, bị mòn (ở chỗ gấp): Dùng để miêu tả vải, quần áo bị hỏng do gấp nếp nhiều lần.
    • Cắt nhau, giao nhau: Dùng để chỉ hai hoặc nhiều đường thẳng, con đường, đường vẽ cắt nhau tại một điểm.
    • (Nghĩa bóng, thân mật) Tự mâu thuẫn, lộ tẩy, "lòi đuôi": Khi ai đó nói điều mâu thuẫn với lời đã nói trước, vô tình tiết lộ sự thật hoặc lừa dối.
Ví dụ sử dụng
  • Bị đứt:

    • Il s'est coupé avec un couteau en préparant le dîner. (Anh ấy bị đứt tay với con dao khi đang chuẩn bị bữa tối.)
    • Fais attention à ne pas te couper en ouvrant cette boîte. (Hãy cẩn thận đừng để bị đứt tay khi mở cái hộp này.)
  • Bị sờn (vải):

    • Le tissu de ce pantalon commence à se couper au niveau des genoux. (Vải của chiếc quần này bắt đầu bị sờnchỗ đầu gối.)
  • Cắt nhau:

    • Les deux lignes droites se coupent à angle droit. (Hai đường thẳng cắt nhau một góc vuông.)
    • est-ce que ces deux sentiers se coupent ? (Hai con đường mòn này cắt nhauđâu?)
  • Tự mâu thuẫn / Lộ tẩy:

    • Le témoin s'est coupé en racontant deux versions différentes. (Nhân chứng đã tự mâu thuẫn khi kể hai phiên bản khác nhau.)
    • Il a dit qu'il n'était pas là, mais il s'est coupé en parlant du film qu'il a vu au cinéma ce soir-là. (Hắn nói là không đó, nhưng đã lộ tẩy khi nói về bộ phim hắn xemrạp chiếu tối hôm đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se couper en quatre (pour quelqu'un)": (Thành ngữ) Cố gắng hết sức, tận tâm tận lực, làm mọi cách (để giúp ai đó).

    • Elle se coupe en quatre pour ses enfants. ( ấy tận tâm hết mực con cái của mình.)
    • Ne te coupe pas en quatre pour lui, il ne le mérite pas. (Đừng cố gắng hết sức cho hắn ta, hắn không xứng đáng đâu.)
  • "se couper la parole": (Ít dùng) Nói chen ngang, cắt lời nhau.

    • Ils étaient si excités qu'ils se coupaient la parole sans cesse. (Họ hào hứng đến mức liên tục cắt lời nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Couper (ngoại động từ): Cắt, chặt, ngắt.

    • couper du pain (cắt bánh mì), couper un arbre (chặt cây), couper la parole (cắt lời).
  • Coupe (danh từ): Cúp, cốc (để uống), kiểu cắt tóc, giải đấu.

  • Coupure (danh từ): Vết cắt, sự cắt đứt, sự mất điện.
Từ đồng nghĩa
  • S'entailler: Bị đứt, bị rạch (nhẹ).
  • S'intersecter: Giao nhau, cắt nhau (thường dùng trong toán học, hình học).
  • Se contredire: Tự mâu thuẫn.
  • Se déchirer: Bị rách (cho vải, thường nặng hơn "se couper").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc biệt nào khác ngoài các cách dùng đã nêutrên cho động từ "se couper".)

Thành ngữ liên quan
  • Se couper la chique (lóng, ): Ngạc nhiên đến sững sờ, "cứng họng".
    • Quand il a entendu la nouvelle, il s'est coupé la chique. (Khi nghe tin, anh ta ngạc nhiên đến sững sờ.)
  • Couper les cheveux en quatre: (Thành ngữ từ "couper") Xét nét quá chi tiết, vụn vặt.
    • Arrête de couper les cheveux en quatre, l'idée générale est bonne. (Thôi đừng xét nét vụn vặt nữa, ý tưởng tổng thểtốt rồi.)
tự động từ
  1. bị đứt ( dao...)
    • Se couper en se rasant
      cạo mặt bị đứt
  2. sờncác chỗ gấp nếp (vải)
  3. cắt nhau
    • Ces deux routes se coupent avant le village
      hai con đường ấy cắt nhau trước khi vào làng
  4. (nghĩa bóng, thân mật) lòi đuôi, lộ tẩy
    • se couper en quatre pour quelqu'un
      tận tâm với ai